Sử
Sử Việt Niên Biểu
Quay lại dòng thời gianTư liệu Lịch sử — Wikipedia Archive

Galway

Galway hay Thành phố Galway là thành phố ở hạt Galway, Cộng hòa Ireland. Đây là thành phố lớn thứ 3, sau Dublin, Belfast và Cork và Derry và là thành phố tăng trưởng nhanh nhất ở Ireland. Đây là thành phố duy nhất ở tỉnh Connacht. Thành phố tọa lạc ở bờ biển tây của Ireland, bên bờ sông Corrib giữa Lough Corrib và vịnh Galway. Dân số thành phố Galway và phụ cận là 72.729 người theo điều tra năm 2006.

Galway (tiếng Ireland: Gaillimh) hay Thành phố Galway (Cathair na Gaillimhe) là thành phố ở hạt Galway, Cộng hòa Ireland. Đây là thành phố lớn thứ 3, sau Dublin, Belfast và Cork và Derry và là thành phố tăng trưởng nhanh nhất ở Ireland. Đây là thành phố duy nhất ở tỉnh Connacht. Thành phố tọa lạc ở bờ biển tây của Ireland, bên bờ sông Corrib giữa Lough Corrib và vịnh Galway. Dân số thành phố Galway và phụ cận là 72.729 người theo điều tra năm 2006.

Khí hậu

Galway có khí hậu đại dương (phân loại khí hậu Köppen Cfb).

Dữ liệu khí hậu của Galway
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 14.4
(57.9)
15.7
(60.3)
21.1
(70.0)
23.3
(73.9)
26.7
(80.1)
30.6
(87.1)
31.7
(89.1)
30.6
(87.1)
28.3
(82.9)
25.6
(78.1)
18.3
(64.9)
16.7
(62.1)
31.7
(89.1)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 8.7
(47.7)
9.1
(48.4)
10.8
(51.4)
13.0
(55.4)
15.8
(60.4)
17.8
(64.0)
19.5
(67.1)
19.1
(66.4)
17.3
(63.1)
14.1
(57.4)
11.0
(51.8)
9.0
(48.2)
13.8
(56.8)
Trung bình ngày °C (°F) 6.0
(42.8)
6.2
(43.2)
7.8
(46.0)
9.3
(48.7)
11.9
(53.4)
14.2
(57.6)
16.1
(61.0)
15.8
(60.4)
13.9
(57.0)
11.0
(51.8)
8.1
(46.6)
6.3
(43.3)
10.6
(51.1)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 3.5
(38.3)
3.8
(38.8)
4.9
(40.8)
5.8
(42.4)
8.0
(46.4)
10.6
(51.1)
12.9
(55.2)
12.5
(54.5)
10.4
(50.7)
7.9
(46.2)
5.1
(41.2)
3.6
(38.5)
7.3
(45.1)
Thấp kỷ lục °C (°F) −11.7
(10.9)
−10.5
(13.1)
−6.7
(19.9)
−6.7
(19.9)
−1.5
(29.3)
−2.2
(28.0)
3.3
(37.9)
1.7
(35.1)
0.6
(33.1)
−5.0
(23.0)
−6.7
(19.9)
−8.9
(16.0)
−11.7
(10.9)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 114.1
(4.49)
94.4
(3.72)
92.0
(3.62)
60.5
(2.38)
68.5
(2.70)
80.6
(3.17)
69.3
(2.73)
108.9
(4.29)
93.2
(3.67)
130.2
(5.13)
123.8
(4.87)
120.9
(4.76)
1.156,2
(45.52)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 15 14 16 12 12 12 12 15 13 17 17 17 170
Nguồn: KNMI

Nguồn: “Galway” — Wikipedia tiếng Việt, theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Cập nhật lần cuối: .

Xem bản gốc