Sử
Sử Việt Niên Biểu
Quay lại dòng thời gianTư liệu Lịch sử — Wikipedia Archive

Magdeburg

Magdeburg là thủ phủ và thành phố đông dân nhất của bang Sachsen-Anhalt, Đức. Magdeburg là trụ sở của cả giáo xứ Tin Lành lẫn giáo xứ Công giáo và cũng là trụ sở của hai trường đại học: Đại học Otto von Guericke (Otto-von-Guericke-Universität) và Đại học thực hành Magdeburg-Stendal. Magdeburg kỷ niệm 1.200 năm thành lập vào năm 2005.

Magdeburg (/ˈmæɡdəbɜːrɡ/ ⓘ MAG-də-burg, tiếng Đức: [ˈmakdəbʊʁk] ⓘ, địa phương [ˈmaχdəbʊɐ̯ç]; Low Saxon: Meideborg [ˈmaˑɪ̯debɔɐ̯x]) là thủ phủ và thành phố đông dân nhất của bang Sachsen-Anhalt, Đức. Magdeburg là trụ sở của cả giáo xứ Tin Lành lẫn giáo xứ Công giáo và cũng là trụ sở của hai trường đại học: Đại học Otto von Guericke (Otto-von-Guericke-Universität) và Đại học thực hành Magdeburg-Stendal (Hochschule Magdeburg-Stendal (FH)). Magdeburg kỷ niệm 1.200 năm thành lập vào năm 2005.

Lịch sử

Địa lý

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Magdeburg (1991–2020 normals, extremes 1881–nay)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 16.5
(61.7)
19.9
(67.8)
25.1
(77.2)
31.9
(89.4)
35.9
(96.6)
40.1
(104.2)
38.2
(100.8)
37.9
(100.2)
35.0
(95.0)
28.3
(82.9)
21.1
(70.0)
18.1
(64.6)
38.2
(100.8)
Trung bình tối đa °C (°F) 11.5
(52.7)
13.1
(55.6)
18.1
(64.6)
23.9
(75.0)
28.1
(82.6)
31.2
(88.2)
32.8
(91.0)
33.0
(91.4)
27.4
(81.3)
22.1
(71.8)
15.6
(60.1)
11.9
(53.4)
34.8
(94.6)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 4.0
(39.2)
5.4
(41.7)
9.6
(49.3)
15.4
(59.7)
19.6
(67.3)
22.7
(72.9)
25.0
(77.0)
24.9
(76.8)
20.2
(68.4)
14.4
(57.9)
8.3
(46.9)
4.8
(40.6)
14.5
(58.1)
Trung bình ngày °C (°F) 1.4
(34.5)
2.1
(35.8)
5.2
(41.4)
9.9
(49.8)
14.1
(57.4)
17.2
(63.0)
19.3
(66.7)
19.0
(66.2)
14.8
(58.6)
10.0
(50.0)
5.4
(41.7)
2.3
(36.1)
10.0
(50.0)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −1.4
(29.5)
−1.1
(30.0)
1.1
(34.0)
4.3
(39.7)
8.3
(46.9)
11.4
(52.5)
13.6
(56.5)
13.4
(56.1)
10.0
(50.0)
6.1
(43.0)
2.5
(36.5)
−0.3
(31.5)
5.6
(42.1)
Trung bình tối thiểu °C (°F) −10.8
(12.6)
−8.6
(16.5)
−4.7
(23.5)
−2.0
(28.4)
2.2
(36.0)
6.2
(43.2)
9.0
(48.2)
8.1
(46.6)
4.4
(39.9)
−0.7
(30.7)
−3.6
(25.5)
−8.6
(16.5)
−13.0
(8.6)
Thấp kỷ lục °C (°F) −29.6
(−21.3)
−25.7
(−14.3)
−17.6
(0.3)
−6.9
(19.6)
−3.2
(26.2)
0.5
(32.9)
5.2
(41.4)
3.8
(38.8)
−0.5
(31.1)
−8.3
(17.1)
−21.9
(−7.4)
−22.6
(−8.7)
−25.4
(−13.7)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 38.3
(1.51)
26.1
(1.03)
34.9
(1.37)
27.8
(1.09)
56.1
(2.21)
51.8
(2.04)
60.9
(2.40)
59.4
(2.34)
43.3
(1.70)
40.0
(1.57)
36.8
(1.45)
39.5
(1.56)
515.8
(20.31)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 15.9 13.9 14.7 11.4 13.0 12.6 13.8 13.0 11.9 14.2 15.3 16.7 165.4
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 1.0 cm) 8.4 6.3 2.1 0.2 0 0 0 0 0 0 1.0 5.0 23
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 84.7 80.6 75.9 68.1 68.3 69.1 68.3 68.5 75.1 81.8 86.4 85.9 76.1
Số giờ nắng trung bình tháng 59.7 80.8 126.9 189.5 228.8 235.4 230.6 215.7 162.7 116.0 59.7 49.1 1.754,8
Nguồn 1: NCEI
Nguồn 2: Deutscher Wetterdienst / SKlima.de

Chính trị

Nhân khẩu

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
140030.000—    
162025.000−16.7%
182536.647+46.6%
185561.500+67.8%
187184.401+37.2%
1885114.291+35.4%
1890202.234+76.9%
1900229.667+13.6%
1910279.629+21.8%
1919285.856+2.2%
1925293.959+2.8%
1933306.894+4.4%
1939336.838+9.8%
1940346.600+2.9%
1945225.030−35.1%
1950260.305+15.7%
1956259.320−0.4%
1961262.437+1.2%
1966267.817+2.1%
1971271.906+1.5%
1976279.430+2.8%
1981287.362+2.8%
1986288.975+0.6%
1990280.536−2.9%
2001229.755−18.1%
2011228.144−0.7%
2022241.517+5.9%
Population size may be affected by changes in administrative divisions. Source:

Tháng 12 năm 2024, dân số của Magdeburg là 244.329 người.

Văn hóa

Ghi chú

Nguồn: “Magdeburg” — Wikipedia tiếng Việt, theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Cập nhật lần cuối: .

Xem bản gốc