Nancy là tỉnh lỵ của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est của nước Pháp, có dân số là 105.830 người.
Nancy là tỉnh lỵ của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est của nước Pháp, có dân số là 105.830 người (thời điểm 2002).
Khí hậu
Nancy có khí hậu đại dương (phân loại khí hậu Köppen Cfb), khắc nghiệt hơn một chút so với hầu hết các thành phố lớn của Pháp.
| Dữ liệu khí hậu của Nancy-Tomblaine (Les Ensanges) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °C (°F) | 16.8 (62.2) |
20.0 (68.0) |
24.3 (75.7) |
29.3 (84.7) |
32.5 (90.5) |
36.1 (97.0) |
40.1 (104.2) |
39.3 (102.7) |
33.7 (92.7) |
27.2 (81.0) |
22.1 (71.8) |
18.5 (65.3) |
40.1 (104.2) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 4.6 (40.3) |
6.4 (43.5) |
10.9 (51.6) |
14.8 (58.6) |
19.2 (66.6) |
22.6 (72.7) |
25.1 (77.2) |
24.7 (76.5) |
20.3 (68.5) |
15.1 (59.2) |
8.9 (48.0) |
5.4 (41.7) |
14.9 (58.8) |
| Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) | −0.8 (30.6) |
−0.7 (30.7) |
2.0 (35.6) |
4.1 (39.4) |
8.4 (47.1) |
11.7 (53.1) |
13.7 (56.7) |
13.2 (55.8) |
10.1 (50.2) |
6.8 (44.2) |
2.8 (37.0) |
0.4 (32.7) |
6.0 (42.8) |
| Thấp kỷ lục °C (°F) | −21.6 (−6.9) |
−26.8 (−16.2) |
−15.9 (3.4) |
−6.8 (19.8) |
−4.2 (24.4) |
1.6 (34.9) |
2.0 (35.6) |
2.8 (37.0) |
−1.3 (29.7) |
−7.9 (17.8) |
−12.7 (9.1) |
−21.3 (−6.3) |
−26.8 (−16.2) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 65.4 (2.57) |
55.3 (2.18) |
59.5 (2.34) |
49.3 (1.94) |
67.6 (2.66) |
69.2 (2.72) |
62.4 (2.46) |
63.0 (2.48) |
64.7 (2.55) |
73.8 (2.91) |
65.9 (2.59) |
79.0 (3.11) |
775.1 (30.52) |
| Số ngày giáng thủy trung bình | 11.2 | 9.5 | 10.6 | 9.3 | 11.0 | 9.9 | 9.6 | 9.2 | 9.2 | 11.4 | 11.6 | 11.8 | 124.3 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 55.9 | 79.7 | 129.1 | 173.9 | 199.1 | 220.9 | 229.1 | 213.7 | 162.8 | 104.8 | 51.7 | 44.3 | 1.664,9 |
| Nguồn: Météo France | |||||||||||||
Các thành phố kết nghĩa
Từ 1954 với Newcastle-upon-Tyne, Liên hiệp Anh
Từ 1954 với Lüttich, Bỉ
Từ 1955 với Karlsruhe, Đức
Từ 1964 với Padua, Ý
Từ 1973 với Kanazawa, Nhật Bản
Từ 1984 với Kirjat Schmona, Israel
Từ 1988 với Lublin, Ba Lan
Từ 1991 với Cincinnati trong Ohio, Hoa Kỳ
Những người con của thành phố
- Lambert-Sigisbert Adam (1700-1759), nhà điêu khắc
- Henri Cartan (sinh năm 1904) nhà toán học
- Étienne-François de Choiseul (1719-1785), chính khách
- Gaspard Gustave de Coriolis (1792-1843), nhà toán học và vật lý học
- Bruno Delbonnel (sinh năm 1957), quay phim
- Matthieu Delpierre, (sinh năm 1981), vận động viên bóng đá
- Antoine Drouot (1774-1847), tướng của Napoléon
- Lucien Febvre (1878-1956), sử gia
- Franz I. Stephan (1708-1756), hoàng đế của Thánh Chế La Mã Dân tộc Đức
- Edmond de Goncourt (1822-1896), tác giả, nhà phê bình, nhà xuất bản, người sáng lập Académie Goncourt
- Jean-Baptiste Isabey (1767-1855), họa sĩ
- François Jacob (1920-2013), nhà y học,
- Méry Laurent (1849-1900), nghệ nhân
- Hubert Lyautey (1854-1934), thống chế Pháp
- Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học
- Pierre Raffin (sinh 1938), giám mục của Metz
- Pierre Schaeffer (1910-1995), nhà phát minh musique concrète
- Jean-Louis Schlesser (sinh 1948), vận động viên đua ô tô
- Emile Gallé (1846 - 1904), nghệ nhân
Nguồn: “Nancy” — Wikipedia tiếng Việt, theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Cập nhật lần cuối: .
Xem bản gốc