Sử
Sử Việt Niên Biểu
Quay lại dòng thời gianTư liệu Lịch sử — Wikipedia Archive

Timișoara

Timișoara, là một thành phố România. Thành phố thủ phủ hạt Timiş. Đây là thành phố lớn thứ 4 quốc gia này. Thành phố Timişoara có dân số 331,927 người (2016), diện tích 130,5 km2. Thành phố có độ cao 90 mét trên mực nước biển.

Timișoara (phát âm tiếng Romania: [timiˈʃo̯ara] ⓘ; tiếng Đức: Temeswar, tên cũ là Temeschburg hay Temeschwar, tiếng Hungary: Temesvár, tiếng Serbia: Темишвар/Temišvar, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Temeşvar), là một thành phố România. Thành phố thủ phủ hạt Timiş. Đây là thành phố lớn thứ 4 quốc gia này. Thành phố Timişoara có dân số 331,927 người (2016), diện tích 130,5 km2. Thành phố có độ cao 90 mét trên mực nước biển.

Khí hậu

Timișoara có khí hậu đại dương (phân loại khí hậu Köppen Cfb).

Dữ liệu khí hậu của Timișoara (1961–1990)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 17.4
(63.3)
20.5
(68.9)
28.2
(82.8)
32.0
(89.6)
34.5
(94.1)
38.4
(101.1)
39.6
(103.3)
41.0
(105.8)
39.7
(103.5)
33.8
(92.8)
27.1
(80.8)
20.2
(68.4)
41.0
(105.8)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 2.3
(36.1)
5.6
(42.1)
11.9
(53.4)
17.6
(63.7)
22.8
(73.0)
25.7
(78.3)
27.8
(82.0)
27.6
(81.7)
24.0
(75.2)
18.1
(64.6)
10.3
(50.5)
4.2
(39.6)
16.5
(61.7)
Trung bình ngày °C (°F) −1.6
(29.1)
1.2
(34.2)
5.8
(42.4)
11.2
(52.2)
16.3
(61.3)
19.4
(66.9)
21.1
(70.0)
20.4
(68.7)
16.5
(61.7)
11.0
(51.8)
5.6
(42.1)
0.8
(33.4)
10.6
(51.1)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −4.8
(23.4)
−2.3
(27.9)
1.2
(34.2)
5.8
(42.4)
10.1
(50.2)
13.4
(56.1)
14.6
(58.3)
14.3
(57.7)
11.2
(52.2)
6.2
(43.2)
2.1
(35.8)
−1.7
(28.9)
5.8
(42.4)
Thấp kỷ lục °C (°F) −35.3
(−31.5)
−29.2
(−20.6)
−20.0
(−4.0)
−5.2
(22.6)
−5.0
(23.0)
2.2
(36.0)
5.9
(42.6)
5.0
(41.0)
−1.9
(28.6)
−6.8
(19.8)
−15.4
(4.3)
−24.8
(−12.6)
−35.3
(−31.5)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 40
(1.6)
36
(1.4)
37
(1.5)
48
(1.9)
65
(2.6)
76
(3.0)
64
(2.5)
50
(2.0)
40
(1.6)
39
(1.5)
48
(1.9)
50
(2.0)
593
(23.3)
Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches) 9.8
(3.9)
9.3
(3.7)
4.4
(1.7)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
3.7
(1.5)
7.2
(2.8)
34.4
(13.5)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 7 7 7 8 9 10 7 6 6 5 8 9 89
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 90 86 79 73 73 74 73 75 76 81 85 89 80
Số giờ nắng trung bình tháng 72.1 92.2 155.4 186.4 242.4 262.3 300.6 280.2 217.5 177.3 86.4 56.9 2.129,7
Nguồn 1:
Nguồn 2:

Nguồn: “Timișoara” — Wikipedia tiếng Việt, theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Cập nhật lần cuối: .

Xem bản gốc