Sử
Sử Việt Niên Biểu
Quay lại dòng thời gianTư liệu Lịch sử — Wikipedia Archive

Toulouse

"thành phố ở phía nam của Pháp"

Toulouse là một thành phố ở tây nam nước Pháp, bên bờ sông Garonne, giữa khoảng cách từ Đại Tây Dương đến Địa Trung Hải. Dân số nội thành Toulouse 497 025 theo thống kê năm 2020, dân số tỉnh Haute-Garonne 1 400 935 người năm 2020. Toulouse là thành phố lớn thứ 4 nước Pháp và là một trong những thành phố có nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất châu Âu. Toulouse là thủ phủ về công nghiệp hàng không và vũ trụ của châu Âu : Airbus Défence and Space, Stelia Aerospace, Thalès Alenia Space France, Engie Occitanie-Andorre, Alcatel Alenia Space và EADS Astrium, và là trụ sở chính của hãng Airbus S.A.S.v.v..

Toulouse (phát âm [[Phương tiện:Fr-Toulouse.ogg|/tuluz/]] theo tiếng Pháp chuẩn, và [[Phương tiện:Fr-Toulouse-Accent.ogg|/tuˈluzə/]] theo giọng địa phương) (tiếng Occitan: Tolosa, phiên âm /tuˈluzɔ/) là một thành phố ở tây nam nước Pháp, bên bờ sông Garonne, giữa khoảng cách từ Đại Tây Dương đến Địa Trung Hải. Dân số nội thành Toulouse 497 025 theo thống kê năm 2020, dân số tỉnh Haute-Garonne 1 400 935 người năm 2020. Toulouse là thành phố lớn thứ 4 nước Pháp và là một trong những thành phố có nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất châu Âu. Toulouse là thủ phủ về công nghiệp hàng không và vũ trụ của châu Âu : Airbus Défence and Space, Stelia Aerospace, Thalès Alenia Space France, Engie Occitanie-Andorre, Alcatel Alenia Space và EADS Astrium, và là trụ sở chính của hãng Airbus S.A.S.v.v..

Các thành phố kết nghĩa

Toulouse kết nghĩa với:

Giáo dục

ENAC
IPSA Toulouse

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Toulouse (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 21.2
(70.2)
22.1
(71.8)
27.1
(80.8)
30.0
(86.0)
33.4
(92.1)
39.8
(103.6)
40.2
(104.4)
40.7
(105.3)
35.3
(95.5)
30.8
(87.4)
24.3
(75.7)
21.1
(70.0)
40.7
(105.3)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 9.5
(49.1)
11.1
(52.0)
14.5
(58.1)
17.0
(62.6)
21.0
(69.8)
25.2
(77.4)
28.0
(82.4)
27.9
(82.2)
24.6
(76.3)
19.5
(67.1)
13.3
(55.9)
9.9
(49.8)
18.5
(65.3)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 2.4
(36.3)
3.0
(37.4)
5.0
(41.0)
7.1
(44.8)
10.9
(51.6)
14.3
(57.7)
16.5
(61.7)
16.5
(61.7)
13.4
(56.1)
10.5
(50.9)
5.8
(42.4)
3.2
(37.8)
9.1
(48.4)
Thấp kỷ lục °C (°F) −18.6
(−1.5)
−19.2
(−2.6)
−8.4
(16.9)
−3.0
(26.6)
−0.8
(30.6)
4.0
(39.2)
7.6
(45.7)
5.5
(41.9)
1.9
(35.4)
−3.0
(26.6)
−7.5
(18.5)
−12.0
(10.4)
−19.2
(−2.6)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 51.3
(2.02)
41.6
(1.64)
49.1
(1.93)
69.6
(2.74)
74.0
(2.91)
60.3
(2.37)
37.7
(1.48)
46.8
(1.84)
47.4
(1.87)
57.0
(2.24)
51.1
(2.01)
52.4
(2.06)
638.3
(25.13)
Số ngày giáng thủy trung bình 9.2 7.8 8.6 9.6 9.9 7.1 5.0 6.1 6.5 8.1 9.2 8.6 95.7
Số ngày tuyết rơi trung bình 2.1 2.0 1.0 0.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.6 1.6 7.5
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 87 82 77 76 76 72 68 71 74 81 85 88 78.1
Số giờ nắng trung bình tháng 92.5 115.0 175.1 186.1 209.2 227.6 252.6 238.8 204.0 149.2 96.0 85.3 2.031,3
Nguồn 1: Meteo France
Nguồn 2: Infoclimat.fr (độ ẩm, ngày tuyết rơi 1961–1990)

Những người con của thành phố

  • Emilie Bigottini, nữ nghệ sĩ múa
  • Henri Busser, nhà soạn nhạc
  • Joseph-Antoine Crozat, marquis du Châtel, thương gia Pháp giàu nhất trong thời của ông, người thành lập thuộc địa Louisiana
  • Jean-Claude Cousseran, nhà ngoại giao
  • Jacques Cujas, luật gia về Luật La Mã
  • Jean Dausset, nhà y học, nhận Giải thưởng Nobel
  • Marie Louise Dissard, thành viên của Résistance
  • Brigitte Fossey, nữ diễn viên
  • Carlos Gardel, ca sĩ
  • Brigitte Georgé nữ nghệ nhân
  • Charles Lartigue, kỹ sư
  • Louis II của Anjou, bá tước của Anjou, vua của Napoli và là công tước của vùng Provence
  • Hubertus của Lüttich, giám mục của Maastricht và Liège (thành phố)
  • Philippe Mexès, vận động viên bóng đá
  • Claude Nougaro, ca sĩ nhạc Jazz, nhà thơ, họa sĩ
  • Jean Jacques Pelet, tướng quân đội
  • Alfred Sirven, topmanager
  • Raymond IV của Toulouse, bá tước của vùng Provence

Nguồn: “Toulouse” — Wikipedia tiếng Việt, theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Cập nhật lần cuối: .

Xem bản gốc