Sử
Sử Việt Niên Biểu
Quay lại dòng thời gianTư liệu Lịch sử — Wikipedia Archive

Beşiktaş J.K.

Beşiktaş Jimnastik Kulübü, còn được biết đến với tên đơn giản Beşiktaş, là một câu lạc bộ thể thao Thổ Nhĩ Kỳ được thành lập năm 1903 và có trụ sở tại huyện Beşiktaş, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ. Đội bóng đá Beşiktaş là một trong những đội thành công nhất ở Thổ Nhĩ Kỳ, chưa bao giờ bị xuống hạng. Chức vô địch Süper Lig gần đây nhất của đội bóng là ở mùa giải 2020–21. Sân nhà của Beşiktaş là Vodafone Park, một sân vận động có sức chứa 41,903 chỗ ngoài nằm cạnh Cung điện Dolmabahçe.


Mùa giải hiện nay

Beşiktaş Jimnastik Kulübü (tiếng Anh: Beşiktaş Gymnastics Club), còn được biết đến với tên đơn giản Beşiktaş (phát âm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: [beˈʃiktaʃ]), là một câu lạc bộ thể thao Thổ Nhĩ Kỳ được thành lập năm 1903 và có trụ sở tại huyện Beşiktaş, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ. Đội bóng đá Beşiktaş là một trong những đội thành công nhất ở Thổ Nhĩ Kỳ, chưa bao giờ bị xuống hạng. Chức vô địch Süper Lig gần đây nhất của đội bóng là ở mùa giải 2020–21. Sân nhà của Beşiktaş là Vodafone Park, một sân vận động có sức chứa 41,903 chỗ ngoài nằm cạnh Cung điện Dolmabahçe.

Sân nhà

Beşiktaş thi đấu các trận trên sân nhà tại Vodafone Park. Hoàn thành vào năm 2016, nó được xây dựng trên nền của sân vận động BJK İnönü cũ.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 24 tháng 7 năm 2023

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Đức Alexander Nübel
4 TV Nigeria Wilfred Ndidi
5 TV Bosna và Hercegovina Amir Hadžiahmetović
6 TV Thổ Nhĩ Kỳ Salih Özcan
7 TĐ Kosovo Milot Rashica
8 TV Thổ Nhĩ Kỳ Kartal Yılmaz
9 TĐ Hàn Quốc Oh Hyeon-gyu
10 TV Thổ Nhĩ Kỳ Orkun Kökçü (Đội trưởng)
11 HV Pháp Kassoum Ouattara
12 HV Bờ Biển Ngà Emmanuel Agbadou
14 HV Đức Felix Uduokhai
15 TV Bénin Junior Olaitan
18 TV Séc Václav Černý
19 TV Bỉ Leandro Trossard
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 HV Đức Taylan Bulut
23 TĐ Thổ Nhĩ Kỳ Mustafa Erhan Hekimoğlu
28 TĐ Serbia Dušan Vlahović
29 TĐ Thổ Nhĩ Kỳ İlhan Fakılı
33 HV Thổ Nhĩ Kỳ Rıdvan Yılmaz
35 HV Bồ Đào Nha Tiago Djaló
53 HV Thổ Nhĩ Kỳ Emirhan Topçu
58 HV Thổ Nhĩ Kỳ Yasin Özcan (cho mượn từ Aston Villa)
62 HV Panamá Michael Amir Murillo
68 TV Thổ Nhĩ Kỳ Fahri Kerem Ay
80 TM Thổ Nhĩ Kỳ Doğan Alemdar
90 TĐ Thổ Nhĩ Kỳ Semih Kılıçsoy
96 TM Thổ Nhĩ Kỳ Emir Yaşar

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ

Các cầu thủ khác theo hợp đồng

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ


— TV Thổ Nhĩ Kỳ Atakan Üner
— TV Thổ Nhĩ Kỳ Oğuzhan Akgün
— HV Thổ Nhĩ Kỳ Kerem Kalafat
— HV Thổ Nhĩ Kỳ Erdoğan Kaya
— TV Thổ Nhĩ Kỳ Emirhan Delibaş

Nhà tài trợ

Năm Nhà tài trợ chính Nhà tài trợ áo đấu
1988 Toshiba Adidas
1988–1998 Beko
1998–2001 Reebok
2001–2004 Puma
2004–2005 Turkcell
2005–2009 Cola Turka Umbro
2009–2011 Adidas
2011–2014 Toyota
2014–2020 Vodafone
2020- Beko

Nguồn: “Beşiktaş J.K.” — Wikipedia tiếng Việt, theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Cập nhật lần cuối: .

Xem bản gốc